PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ 8 CTCK PHÁI SINH
Phong Độ Win Rate Theo Từng Phiên Biểu diễn đường tỷ lệ thắng tích lũy rolling từng ngày. Đường 50% là mốc hòa vốn chuẩn. Chạm vào tên CTCK bên dưới để bật/tắt hiển thị.
Lợi Nhuận Tích Lũy Theo Phiên (PnL Điểm Số) Tổng số điểm lãi/lỗ cộng dồn từng ngày nếu tuân thủ khuyến nghị. 1 điểm = 100.000 VNĐ / HĐ. Đường cong tăng trưởng tài khoản qua thời gian.
1 Điểm = 100.000đ / HĐ
CTCK
Số HĐ
HĐ
Lợi nhuận giả lập:
+0 VNĐ
Xếp Hạng Win Rate Trong Kỳ Đang Chọn So sánh trực diện độ chính xác và số lệnh thực tế. Tỷ lệ lệnh chạm chốt lời tối thiểu 1R so với cắt lỗ SL (chỉ tính các lệnh đã khớp vị thế Entry).
Bảng Thống Kê Chi Tiết Số liệu định lượng chi tiết trong khoảng thời gian đã lọc. Bấm vào tiêu đề từng cột để sắp xếp tăng hoặc giảm dần.
| Hạng ↕ | Công Ty Chứng Khoán ↕ | Số Lệnh ↕ | Thắng / Thua | Win Rate ↕ Tỷ lệ thắng = Số lệnh thắng / Tổng số lệnh đã khớp Entry. | Tổng PnL (Điểm) ↕ 1 điểm phái sinh = 100.000 VNĐ / HĐ. | Lợi Nhuận Ước Tính (1 HĐ) |
|---|
Đối Đầu 5 Chiều Năng Lực So sánh trực diện 2 CTCK theo 5 tiêu chí: Win Rate %, PnL/Lệnh, Tính ổn định, Tần suất lệnh và Điểm thuật toán.
CTCK 1
VS
CTCK 2
Lịch Khớp Lệnh Theo Phiên Chi tiết kết quả từng phiên giao dịch thực tế của từng CTCK theo thời gian (chuẩn hóa 5 phiên/tuần).
Xem CTCK:
Thắng (>0đ)
Thua (SL)
Ngoài